degree centigrade

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ bách phân: Một đơn vị đo nhiệt độ, ký hiệu °C, trong đó 0°C điểm đóng băng 100°C điểm sôi của nướcđiều kiện áp suất tiêu chuẩn. Đây tên gọi của thang nhiệt độ Celsius.
    • Độ Celsius: Tên gọi hiện đại chính thức của cùng một đơn vị đo nhiệt độ nói trên, được sử dụng rộng rãi trong khoa học đời sống hàng ngày trên toàn thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Water boils at 100 degrees centigrade. (Nước sôi ở 100 độ bách phân.)
    • The temperature dropped to minus five degrees centigrade last night. (Nhiệt độ đêm qua đã giảm xuống âm năm độ Celsius.)
    • The recipe requires the oven to be preheated to 180 degrees centigrade. (Công thức yêu cầu làm nóng trước ở 180 độ C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "degree centigrade" trong bối cảnh lịch sử/khoa học: Thuật ngữ "centigrade" (nghĩa "trăm bậc") bắt nguồn từ việc chia khoảng cách giữa điểm đóng băng điểm sôi của nước thành 100 phần bằng nhau. Ngày nay, tên gọi chính thức "degree Celsius" để vinh danh nhà thiên văn học Anders Celsius.
    • The centigrade scale was proposed in the 18th century. (Thang đo bách phân được đề xuất vào thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Celsius (adj, n): (Thuộc về) thang nhiệt độ Celsius.
    • The Celsius scale is used in most countries. (Thang đo Celsius được sử dụnghầu hết các quốc gia.)
  • Degree Celsius (n): Độ Celsius (tên gọi chính thức thay thế cho "degree centigrade").
    • The symbol for degree Celsius is °C. (Ký hiệu cho độ Celsius °C.)
Từ đồng nghĩa
  • Degree Celsius: Độ Celsius (từ đồng nghĩa chính xác hiện đại).
  • °C: Ký hiệu viết tắt.
Lưu ý sử dụng
  • "Degree centigrade" "degree Celsius" chỉ cùng một đơn vị. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "degree Celsius" hoặc đơn giản "degrees C" được ưu tiên sử dụng.
  • Khi viết, luôn một khoảng trắng giữa số đơn vị ( dụ: 25 °C), ký hiệu độ (°) đứng trước chữ C viết hoa.
Noun
  1. độ bách phân
  2. độ Celcius

Từ đồng nghĩa